Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Cacbohidrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tu Luong Van Tam
Người gửi: Ngô Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:27' 03-08-2010
Dung lượng: 619.0 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Chương 4 :
CACBOHIĐRAT (GLUXIT, SACCARIT)
A. TÓM TẮT KIẾN THỨC
I. Cấu trúc phân tử
Công thức chung: Cn(H2O)m
1. Glucozơ (C6H12O6)
Dạng mạch hở

((Glucozơ ((Glucozơ
Nhóm –OH ở vị trí số 1 được gọi là nhóm –OH hemiaxetal.
2. Fructozơ (C6H12O6)


 α – Fructozơ
 β - Fructozơ

 Nhóm –OH ở vị trí số 2 được gọi là nhóm –OH hemiaxetal.
Chú ý: Glucozơ  Fructozơ
3. Saccarozơ: C12H22O11 ((-glucozơ-(-fructozơ: C6H11O5 – O – C6H11O5): không có – OH hemiaxetal nên không mở vòng tạo ra nhóm anđehit được.


4. Mantozơ: C12H22O11 ((-glucozơ-(-glucozơ: C6H11O5 – O – C6H11O5): Có – OH hemiaxetal nên có khả năng mở vòng được.


5. Tinh bột: (C6H10O5)n do các mắt xích α – glucozơ liên kết với nhau. Tinh bột gồm 2 loại:
● Amilozơ: có mạch xoắn là xo, không phân nhánh, các mắt xích α – glucozit liên kết với nhau bằng liên kết α [1 – 4] glucozit:

● Amilopectin: có mạch xoắn lò xo, phân nhánh, gồm một số mạch amilozơ liên kết với nhau bằng liên kết α [1 – 6] glucozit.

6. Xenlulozơ: (C6H10O5)n Là polime mạch dài không phân nhánh, gồm các mắt xích β – glucozit liên kết với nhau bằng liên kết β [1 – 4] glucozit.

II. Tính chất hóa học:
Tính chất hóa học của các cacbohiđrat được tóm tắt như sau:
Hợp chất
phản ứng
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Mantozơ
Tinh bột
Xenlulozơ

Nhóm chức poliancol
+Cu(OH)2
(chứng minh có nhiều nhóm OH cạnh nhau)
+(CH3CO)2O
(Chứng minh số nhóm OH bằng số nhóm este)

+Cu(OH)2
+(CH3CO)2O
+Cu(OH)2
+(CH3CO)2O
+Cu(OH)2
+(CH3CO)2O


+(CH3CO)2O
(Tơ axetat-xenlulo triaxetat)
+HNO3đ/H2SO4đ
(xenlulo trianitrat-thuốc nổ)
+[Cu(NH3)4](OH)2
+CS2(Tơ visco)

Nhóm -CH=O
+[Ag(NH3)2]OH
+ Cu(OH)2, t0
+ dd Br2
+ H2/Ni, t0(sobitol
+[Ag(NH3)2OH
+ Cu(OH)2, t0

+ H2/Ni, t0

+[Ag(NH3)2]OH
+ Cu(OH)2, t0
+ dd Br2
+ H2/Ni, t0



Nhóm –OH hemiaxetal
+CH3OH/HCl
(sản phẩm không có khả năng mở vòng)
+CH3OH/HCl

CH3OH/HCl



Phản ứng thủy phân


+H2O/H+
hoặc enzim
+H2O/H+ hoặc
enzim
+H2O/H+ hoặc enzim
+H2O/H+ hoặc
enzim

Phản ứng lên men
Enzim(30-350C)
Men lactic hoặc rượu






Phản ứng màu




+I2



Glucozơ:
- 2C6H12O6 + Cu(OH)2 ( (C6H11O6)2Cu + 2H2O

- C5H11O5CHO + 2[Ag(NH3)2]OH C5H11O5COONH4 + 2Ag( + NH3 + 2H2O
- C5H11O5CHO + H2 C6H8(OH)6.

Sản phẩm tạo thành không có khả năng mở vòng do không còn nhóm –OH hemiaxetal.
- C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2.
Fructozơ: Các phản ứng tương tự Glucozơ.
Saccarozơ:
- 2C12H22O11 + Cu(OH)2 ( (C12H21O11)2Cu + 2H2O
- C12H22O11 + 8CH3COOH ..........
- C12H22O11 + H2O Glucozơ + Fructozơ
Matozơ:
- 2C12H22O11 + Cu(OH)2 ( (C12H21O11)2Cu + 2H2O
- C12H22O11 + 8CH3COOH ..........
- C11H21O10CHO + 2[Ag(NH3)2]OH C11H21O10COONH4 + 2Ag( + NH3 + 2H2O
- C11H21O10CHO + H2 C12H25O2(OH)9.
- C12H21O10(OH) + CH3OH C12H21O10(OCH3) + H2O.
- C12H22O11 + H2O 2Glucozơ
Tinh bột:
- (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6.
- Tinh bột hấp thụ I2 tạo ra màu xanh tím đặc trưng (dùng để nhận biết).
Xenlulozơ:
- [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 - [C6H7O2(ONO2)3]n
 
Gửi ý kiến